03/04/2026
Địa chỉ bán thép tròn đặc phi 12 - D12 đen, mạ kẽm, nhúng nóng, SS400, S45C, SAE1006 - 1008 Giá rẻ Tại TpHcm và Hà Nội
Thép tròn đặc phi 12 là một phần không thể thiếu trong các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong nghành cơ khí chế tạo máy, trang trí nội thất, ngoại thất khác. Là một trong những mặt hàng thông dụng và sử dụng nhiều nhất hiện nay.
Thép tròn đặc phi 12 là gì?
Thép tròn đặc phi 12 là sản phẩm thuộc họ thép hình có dạng thanh tròn đặc ruột. Có kích thước đường kính 12mm, dung sai 0.5mm. Chiều dài 6m hoặc cuộn, đặc tính có thể gia công cắt, uốn theo từng chủng loại thép carbon.
Thông tin kỹ thuật liên quan
Loại thép: Carbon trung bình- cao
Phương thức sản xuất: Cán nóng liên tục (Hot Rolled)
Đường kính: 12mm
Chiều dài: Dạng thanh 6m hoặc cuộn tròn (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng thanh:0.89 kg/m
Mác thép: CB240T, SAE 1006-1008, SS400, S45C, SCM, SKD,…
Sai số: 0.ê-0.̀ mm
Thương hiệu: Hòa Phát, Việt Mỹ, Pomina, Tung Ho…. Hoặc nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ,..
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thép tròn đặc phi 12
Thông số này phụ thuộc vào từng đơn vị nhà máy sản xuất. Thông dụng nhất bao gồm các loại mác thép( thành phần) theo từng loại hàng như sử dụng cho kết cấu xây dựng và gia công cơ khí chế tạo riêng biệt.
Thành phần hóa học (Tiêu chuẩn JIS G3101)
Carbon (C): không quy định cụ thể (nhỏ hơn 0.2%)
Mangan (Mn): 200 MPa
Độ giãn dài: >20%
2. Nhóm thép Carbon trung bình( S45C/C45)
Phụ kiện chuyên để sản xuất chế tạo máy, làm trục khuỷu, bánh răng, hoặc các chi tiết cần độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt sau khi nhiệt luyện.
Thành phần hóa học (Tiêu chuẩn JIS G4051)
Carbon (C): 0.41%- 0.495
SIlicon (Si): 0.16%- 0.36%
Mangan (Mn): 0.61%-0.91%
Phốt pho (P): 0.03%
Lưu huỳnh (S): 0.036
Đặc tính cơ lý:
giới hạn bền kéo: 550 MPa
giới hạn chảy: 355MPa
Độ giãn dài: >22%
Độ cứng: 165-239 HB
3. Nhóm thép hợp kim ( SCM440)
Là loại mác thép đặc biệt, áp dụng cho các chi tiết chịu trọng lượng nặng , yêu cầu tính đàn hồi và khả năng chịu va đập từ ngoại lực tốt.
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G4105):
Cacbon (C): 0.39% – 0.44%
Crom (Cr): 0.91%- 1.21%
Mangan (Mn): 0.61%-0.91%
Molupden(Mo): 0.16%- 0.31%
Đặc tính cơ lý
giới hạn bền kéo: 1090MPa
giới hạn chảy: 940MPa
Độ giãn dài :13%
Độ bền va đập: 79J/cm^2
Bảng so sánh nhanh ( Tóm tắt)
Đặc tính SS400 ( Phổ thông) S45C ( Cơ khí) SCN440 (Hợp kim)
Độ cứng Thấp Trung bình- Cao Rất cao
Khả năng hàn Rất tốt Trung bình ( Cần gia nhiệt) Khó
Tính dẻo Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng chính Kết cấu thép , đai cọc Truc máy, bu lông cường độ cao Bánh răng chịu tải , cốt máy
Phân loại thép tròn đặc phi 12
Việc phân loại các thép tròn đặc phi 12 giúp chủ đầu tư có thể dễ dàng tìm kiếm đúng nhu cầu sử dụng cho dự án công trình thuận lợi, đỡ mất nhiều thời gian cũng như có cái nhìn tổng thể về vật liệu này. Từ đó sẽ tối ưu chi phí và mua được hàng chính hãng từ các hệ thống đại lý nhà phân phối uy tín chất lượng cao trên thị trường nhiều biến dộng ngày nay. Dưới đây là bốn cách phân loại chính:
Phân loại theo mác thép ( Thành phần hóa học)
Là thành phần quan trọng mật thiết kết nối giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng chịu lực của thanh thép khi làm việc thực tế.
Thép Carbon thấp ( SS400, CT3, A36): Có độ dẻo cao, dễ hàn cắt, giá thành rẻ. Thường dùng cho các kết cấu thép thông thường, lan can, hàng rào
Thép Carbon trung bình (C45, S45C, C50): Có hàm lượng Carbon khoảng 0.43% -0.49%. Loại này có độ cứng cao hơn , chịu mài món tốt , thường được dùng làm trục máy, bu lông cường độ cao
Thép hợp kim( SCM440, SCR440): Chứa thêm các nguyên tố như Crom, Molypden để tăng cường độ bền, khả năng chịu thiệt và va đập, Dùng trong các chi tiết cơ khí chính xác , bánh răng chịu tải nặng.
2, Phân lọai theo phương pháp xử lý bề mặt
Với một số một trường trong nhà hoặc khô ráo hoặc công trình tạm có thẻ tìm kiếm những mặt hàng cơ bản để giảm chi phí. Đối với các môi trường có tính năng ăn mòn cao, chúng ta phải tìm hướng xử lý bề mặt trước khi thi công lắp đặt để giảm chi phí duy tu bảo dưỡng sau này.
Dưới dây là các dạng bề mặt thép tròn đặc phi 12 hiện nay
Thép tròn đặc phi 12 đen: Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám đặc trưng của thép cán nóng,. Dễ bị rỉ sét nếu tiếp xúc ẩm, thường được dùng cho các bộ phận phủ hoặc đổ trong bê tông.
Thép tròn đặc phi 12 mạ kẽm điện phân: Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện hóa . Bề mặt sáng bóng , thẩm mỹ nhưng lớp mạ mỏng, khả năng chống rỉ ở mức trung bình.
Thép tròn đặc phi 12 mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ dày , bền vững, chống ăn mòn cực tốt trong môi trường muối biến hoặc hóa chất.
3. Phân loại theo phương pháp sản xuất ( Trạng thái bề mặt0
Phương pháp tạo ra sản phẩm cũng rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác cao nhất sau khi thành phẩm. Tùy vào từng nhu cầu để khách hàng có thể chọn lựa đúng chủng loại cho công trình của mình. Thông dụng nhất vẫn có hai phương pháp sau:
Thép cán nóng: Bề mặt có thể hơi nhám, dung sai đường kính lớn hơn (khoảng 0.3mm-0.5mm). Đây là loại phổ biến nhất vì giá thành cạnh tranh.
Thép kéo sáng( Láp tròn): Là thép cán nóng được kéo nguội qua khuôn để đạt độ bóng bề mặt cao và kích thước cực kỳ chính xác ( sai số chỉ khoảng 0.05mm). Loại này thường dùng ngay cho máy tiện mà không cần gia công bề mặt nhiều.
4. Phân loại theo mục đích sử dụng:
Đối với thép tròn đặc phi 12 (D12) chủ yếu được sử dụng để làm trong công nghiệp xây dựng là chủ yếu, một số ứng dụng khác còn sử dụng trong gia công cơ khí:
Thép xây dựng : Thường là thép tròn trơn phi 12 dùng làm dai cọc, thép cốt phụ trong bê tông cốt thép hoặc các kết cấy phụ trợ công trình.
Thép cơ khí chế tạo: Đòi hỏi mác thép cao ( C45,SCM440) để gia công các chi tiết máy, trục truyền động , con lăn.
Tóm tắt lựa chọn nhanh:
Nếu làm kết cấu nhà xưởng , lan can : Chọn thép SS400/CT3 đen hoặc mạ kẽm.
Nếu làm chi tiết máy, bulong neo : Chọn thép C45/S45C
Nếu làm trong môi trường gần biển ; Ưu tiên chọn mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng giá thép tròn đặc phi 12 – D12 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép tròn đặc phi 12 có giá dao động từ 16.500 đến 23.000 đ/kg. Áp dụng cho từng loại mác thép , thương hiệu và các loại bề mặt bảo vệ sản phẩm. Có các loại chính là thép tròn trơn đặc, sắt gân phi 12 ( D12). Dưới đây là bảng giá tham khảo của Asean Steel:
Bảng giá thép tròn đặc phi 12 theo dạng bề mặt ( Đơn vị:kg)
Chủng loại thép phi12 Đơn giá (VNĐ/kg) ước tính ( VNĐ/mét)
Thép tròn đặc đen 15.300-17.200 ~14.000-15.200
Mạ kẽm điện phân 20.000-21.400 ~17.500- 19.000
Mạ kẽm nhúng nóng 23.400-27.000 ~20.600-23.700
2. Giá thép xây dựng phi12 ( Thép thanh vằn/ tròn trơn theo cây)
Đối với loại này thì trong thị trường nội địa hiện nay có rất nhiều thương hiệu sản xuất.Dưới đây là giá một số thương hiệu uy tín lâu đời và có chất lượng cao tạo được niềm tin đối với những dự án đặc thù.
Thương hiệu Quy cách Đơn giá (VNĐ/ cây)
Hòa Phát 11.7m ( CB300/CB400) 105.200- 134.000
Việt Nhật ( Vina Kyoei) 11.7m 152.000-157.000
Miền Nam ( VnSteel) 11.7m 139.000-144.000
Pomina 11.7m 149.000-149.000
3.Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá
Hai phần trên là bảng giá tham khảo sơ bộ , nếu muốn cập nhật giá chính xác tại thời điểm mua hàng sẽ có đi kèm các điều kiện bên dưới để giá có thể tăng lên hoặc giảm:
Số lượng đơn hàng: Các đại lý thường chiết khấu từ 200-500 đ/kg cho đơn hàng số lượng lớn ( trên 2-5 tấn)
Tiêu chuẩn và Mác thép: Thép chế tạo máy ( mác S45C, SCM440) sẽ có giá cao hơn đáng kể so với thếp xây dựng thông thường (mác SS400, CT3)
Chi phí vận chuyển: Tùy vào khoảng cách từ kho bãi đến công trình/ xưởng sản xuất.
Chứng chỉ CO/CQ: Đảm bảo hàng chính hãng, đúng quy cách barem để tránh thất thoát khối lượng khi thi công.
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 12
Đối với các thương hiệu sản xuất thép tròn đặc phi 12 uy tín hiện nay, việc công bố quá trình sản xuất mặt hàng của thương hiệu của mình là điều cần thiết, giúp khách hàng nắm được cơ bản về nguồn gốc phôi thép để dễ dàng đánh giá chất lượng và kiểm soát các thành phần đối với các dự án yêu cầu khắt khe về mặt kỹ thuật vật liệu.
Tóm tắt quá trình sản xuất: Phôi thép-> Nung nóng-> Cán kéo liên tục-> Làm nguội-> Cắt đoạn-> Kiểm đinhj và Xuất xưởng.
Bước 1. Chuẩn bị nguyên liệu ( Phôi thép)
Nguyên liệu đầu vào là Phôi thép ( Billet). Phôi thường có tiết diện vuông ( Ví dụ : 100x100mm, 130x130mm hoặc 150x150mm) với chiều dài từ 6m đến 12m.
Kiểm định: Phôi phải đảm bảo đúng mác thép yêu cầu ( như SS400, CB240-T, S45C,..) thông qua phân tích thành phần hóa học trước khi đưa vào lò.
Bước 2 Gia nhiệt phôi
Phôi thép được đưa vào lò nung ( thường là lò gia nhiệt liên tục) để làm mềm.
Nhiệt độ: Phôi được nung nóng đến ngưỡng 1.100 độC – 1.250 độ C.
Mục đích: Đưa thép về trạng thái dẻo để dễ dàng biến dạng trong quá trình cán mà không gây nứt vỡ kết cấu bên trong.
Bước 3. Quy trình cán nóng ( Hot Rolling)
Đây là giai đoạn quan trọng nhất để tạo hình thanh thép D12
Cán thô và cán trung: Phôi nóng đi qua các giá cán ( với các rãnh trục cán hình tròn hoặc oval) để giảm dần tiết diện và tăng chiều dài.
Cán tinh: Ở giá cán cuối cùng, trục cán được thiết kế chính xác để định hình thanh thép đạt đúng đường kính 12mm
Tốc độ: Tốc độ cán thép D12 thường rất nhanh để đảm bảo nhiệt độ thép không xuống quá thấp trước khi hoàn thành
Bước : Làm nguội và Cắt đoạn
Sàn làm nguội: Sau khi rời giá cán tinh, thanh thép đỏ rực được chuyển qua sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức bằng gió/ nước ( tùy mác thép) để đạt được độ cứng mong muốn.
Cắt quy cách: Thép được máy cắt thủy lực cắt thành các đoạn tiêu chuẩn ( thường là 6m, 11.7m hoặc 12m)
Bước 5. Xử lý bề mặt ( Tùy chọn)
Tùy vào yêu cầu đơn hàng, thép $\phi12$ sẽ đi qua các bước bổ sung;
Nắn thẳng: Đưa qua máy nắn để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối cho thép cơ khí.
Kéo sáng ( Cold Drawing) : Nếu là thép láp tròn , thanh thép cán nóng sẽ được kéo nguội qua khuôn để làm nhẵn bề mặt và tăng độ chính xác kích thước.
Mạ kẽm : Nhúng nóng hoặc điện phân để tăng khả năng chống chịu ăn mòn
Bước 6. Kiểm tra chất lượng và đóng gói
Kiểm tra lý hóa; Lấy mẫu để thử kéo, thử uốn và kiểm tra độ cứng
Đo lường: Sử dụng thước kẹp kỹ thuật số để kiểm tra sai số đường kính ( dung sai cho phép thường trong khoảng $\pm 0.3mm$ đến $\pm 0.5mm$)
Ghi nhãn: Đóng bó, đính tem mác bao gồm : Tên nhà máy, số lô, mác thép và thông số kích thước
Địa chỉ cung cấp thép tròn đặc phi 12 uy tín trên thị trường Assean Steel:
Để lựa chọn và tìm kiếm được nhà cung cấp uy tín chúng ta có thể dựa vào nhiều yếu tố như đến trực tiếp kho hàng hoặc được người quen giới thiệu những dự án cung cấp đa cấp hoàn thiện. Một số vấn đề khác cần lưu ý khi mua hàng:
Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ liên quan về sản phẩm bao gồm chứng chỉ chất lượng và thương hiệu sản xuất chính hãng .
Tình trạng bề mặt phải mới 100% (tránh những lô hàng tồn kho lâu năm) bề mặt có thể hen gỉ và cũ.
Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
Chiết khấu cho đại lý, nhà phân phối minh bạch rõ ràng
Đầy đủ các chứng từ hóa đơn, biên bản giao hàng và hợp đồng
Hàng luôn sẵn kho số lượng lớn, đầy đủ các chủng loại , mác thép như SS400/ CB240/300/500, SAE 1006- 1008, SCM, SKD,…
Có đội ngũ tư vấn báo giá nhiệt tình, hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ dự án.
Nếu khách hàng có nhu cần sử dụng sản phẩm thép tròn đặc phi 12 cũng như các loại đường kính khác . Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá tốt nhất ngày hôm nay.
Thép tròn đặc phi 12 - Cuộn trơn dây D12 mạ kẽm nhúng nóng
Thép tròn đặc phi 12 là một phần quan trọng trong công trình và cơ khí chế tạo máy. Có dạng thanh tròn trơn dài, đa dạng bề mặt, mác thép, thương hiệu sản xuất.